驶
フフ一丨フ一ノ丶
8
行
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Người kỵ sĩ điều khiển tuấn mã (马) phóng nhanh như chớp đi vào sử sách (史), mang nghĩa lái xe hay phi nhanh (驶).
Thành phần cấu tạo
驶
lái, điều khiển; chạy/đi nhanh
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
史
Sử
Lịch sử / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lái, điều khiển; chạy/đi nhanh
Ví dụ (5)
这辆火车正在高速行驶。
Chuyến tàu này đang chạy với tốc độ cao.
The train is traveling at high speed.
他正在驾驶一架飞机。
Anh ấy đang lái một chiếc máy bay.
He is flying an airplane.
轮船缓缓驶向港口。
Con tàu từ từ tiến về phía cảng.
The ship is slowly sailing toward the harbor.
汽车安全地驶入了车库。
Chiếc ô tô đã lái vào ga-ra một cách an toàn.
The car safely drove into the garage.
军舰昨天驶离了海军基地。
Tàu chiến đã rời khỏi căn cứ hải quân vào ngày hôm qua.
The warship left the naval base yesterday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây