ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高速行驶
gāosù xíngshǐ
Lái xe với tốc độ cao
Hán việt: cao tốc hành sử
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "高速行驶" (gāosù xíngshǐ) mang nghĩa "Lái xe với tốc độ cao", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 速 (sù - tốc): "nhanh" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 驶 (shǐ - sử): "lái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 速: Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 驶: Người kỵ sĩ điều khiển tuấn mã (马) phóng nhanh như chớp đi vào sử sách (史), mang nghĩa lái xe hay phi nhanh (驶).

Thành phần cấu tạo

高速行驶
gāosù xíngshǐ
Lái xe với tốc độ cao
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
速
sù • tốc
nhanh
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
驶
shǐ • sử
lái
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
史
Sử
Lịch sử / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Lái xe với tốc độ cao
Ví dụ (3)
chēliàng车辆zài在yǔtiān雨天bú不yìng应gāosù高速xíngshǐ行驶。
Xe cộ không nên chạy tốc độ cao trong ngày mưa.
Vehicles should not drive at high speeds on rainy days.
gāosù高速xíngshǐ行驶róngyì容易yǐnfā引发yánzhòng严重hòuguǒ后果。
Chạy tốc độ cao dễ gây hậu quả nghiêm trọng.
Driving at high speeds can easily lead to serious consequences.
jiāojǐng交警tíxǐng提醒jiàshǐzhě驾驶者búyào不要gāosù高速xíngshǐ行驶。
Cảnh sát giao thông nhắc người lái không chạy tốc độ cao.
The traffic police reminded drivers not to drive at high speeds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây