ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
速
sù
tốc độ; nhanh, mau chóng
Hán việt: tốc
一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
10
种
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速).

Thành phần cấu tạo

速
sù
nhanh, tốc độ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tốc độ; nhanh, mau chóng
Ví dụ (5)
tā他de的bēnpǎo奔跑sùdù速度hěn很kuài快。
Tốc độ chạy của anh ấy rất nhanh.
He runs very fast.
wǒmen我们bìxū必须xùnsù迅速cǎiqǔ采取xíngdòng行动。
Chúng ta phải nhanh chóng hành động.
We must take action quickly.
zhè这tiáo条tiělù铁路shì是wèi为kuàisù快速lièchē列车shèjì设计de的。
Tuyến đường sắt này được thiết kế cho tàu cao tốc.
This railway was designed for high-speed trains.
sījī司机tūrán突然jiāsù加速le了。
Tài xế đột nhiên tăng tốc.
The driver suddenly accelerated.
qǐng请bǎochí保持ānquán安全chēsù车速。
Vui lòng duy trì tốc độ lái xe an toàn.
Please maintain a safe speed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây