ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稣
sū
sống lại; dùng trong 耶稣 nghĩa là Giê-su.
Hán việt: tô
ノフ丨フ一丨一一ノ一丨ノ丶
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Có đủ cá tươi (鱼) dưới nước và lúa chín (禾) trên đồng giúp con người hồi phục sức lực và sống lại sau cơn đói kém (稣).

Thành phần cấu tạo

稣
sū
sống lại; chữ phiên âm trong “Giê-su”
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản / âm đọc (bên trái)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / yếu tố phiên âm
Nghĩa:sống lại; dùng trong 耶稣 nghĩa là Giê-su.
Ví dụ (3)
chūnfēng春风chuīfú吹拂dàdì大地,wànwù万物sū稣xǐng醒,dàochù到处shēngjībóbó生机勃勃。
Gió xuân thổi khắp đất trời, vạn vật sống lại (bừng tỉnh), khắp nơi tràn đầy sức sống.
The spring breeze brushes over the earth, all things awaken, and vitality is everywhere.
chūnfēng春风shǐ使wànwù万物fù复sū稣。
Gió xuân khiến vạn vật hồi sinh.
The spring breeze brings all things back to life.
yēsū耶稣shì是jīdūjiào基督教zhōng中de的zhòngyào重要rénwù人物。
Giê-su là nhân vật quan trọng trong Cơ Đốc giáo.
Jesus is an important figure in Christianity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây