稣
ノフ丨フ一丨一一ノ一丨ノ丶
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Có đủ cá tươi (鱼) dưới nước và lúa chín (禾) trên đồng giúp con người hồi phục sức lực và sống lại sau cơn đói kém (稣).
Thành phần cấu tạo
稣
sống lại; chữ phiên âm trong “Giê-su”
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản / âm đọc (bên trái)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / yếu tố phiên âm
Nghĩa:sống lại; dùng trong 耶稣 nghĩa là Giê-su.
Ví dụ (3)
春风吹拂大地,万物稣醒,到处生机勃勃。
Gió xuân thổi khắp đất trời, vạn vật sống lại (bừng tỉnh), khắp nơi tràn đầy sức sống.
The spring breeze brushes over the earth, all things awaken, and vitality is everywhere.
春风使万物复稣。
Gió xuân khiến vạn vật hồi sinh.
The spring breeze brings all things back to life.
耶稣是基督教中的重要人物。
Giê-su là nhân vật quan trọng trong Cơ Đốc giáo.
Jesus is an important figure in Christianity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây