ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甦
sū
hồi sinh, sống lại
Hán việt: tô
一丨フ一一ノ丶ノ一一丨一
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Trải qua biến đổi (更) tưởng chừng đã lụi tàn nhưng mầm sống lại nảy nở (生) vươn lên là hồi sinh, sống lại (甦).

Thành phần cấu tạo

甦
sū
hồi sinh, sống lại
更
Canh
Đổi / âm đọc (bao góc dưới trái)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hồi sinh, sống lại
Ví dụ (3)
chūntiān春天wànwù万物fù复sū甦。
Mùa xuân vạn vật hồi sinh.
Everything comes back to life in spring.
bìngrén病人mànmàn慢慢sū甦xǐng醒。
Bệnh nhân từ từ tỉnh lại.
The patient slowly regained consciousness.
dàdì大地zài在yǔ雨hòu后sū甦shēng生。
Mặt đất hồi sinh sau mưa.
The earth revives after the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây