俗
ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
9
个, 句
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Những con người (亻) cùng chung sống lâu đời trong một thung lũng (谷) hình thành nên nếp sống bình dân và phong tục, tục lệ (俗).
Thành phần cấu tạo
俗
tục lệ; tầm thường, thô tục; phổ biến
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tục lệ; tầm thường, thô tục; phổ biến
Ví dụ (5)
俗话说得好,时间就是金钱。
Tục ngữ nói rất đúng, thời gian là tiền bạc.
As the saying goes, time is money.
入乡随俗是我们旅游时应该遵守的原则。
Nhập gia tùy tục là nguyên tắc chúng ta nên tuân thủ khi đi du lịch.
When in Rome, do as the Romans do is a principle we should follow when traveling.
这件衣服的颜色搭配显得有点俗气。
Sự phối màu của bộ quần áo này trông hơi quê mùa.
The color combination of this outfit looks a bit tacky.
他是一位著名的通俗小说作家。
Ông ấy là một nhà văn viết tiểu thuyết phổ thông (bình dân) nổi tiếng.
He is a famous writer of popular fiction.
他看破了世俗的名利,决定隐居山林。
Anh ấy đã nhìn thấu danh lợi thế tục, quyết định ở ẩn chốn rùng núi.
He saw through worldly fame and fortune and decided to live in seclusion in the mountains.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây