ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俗
sú
tục lệ; tầm thường, thô tục; phổ biến
Hán việt: tục
ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
9
个, 句
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Những con người (亻) cùng chung sống lâu đời trong một thung lũng (谷) hình thành nên nếp sống bình dân và phong tục, tục lệ (俗).

Thành phần cấu tạo

俗
sú
tục lệ; tầm thường, thô tục; phổ biến
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tục lệ; tầm thường, thô tục; phổ biến
Ví dụ (5)
súhuà俗话shuō说de得hǎo好,shíjiān时间jiùshì就是jīnqián金钱。
Tục ngữ nói rất đúng, thời gian là tiền bạc.
As the saying goes, time is money.
rùxiāngsuísú入乡随俗shì是wǒmen我们lǚyóu旅游shí时yīnggāi应该zūnshǒu遵守de的yuánzé原则。
Nhập gia tùy tục là nguyên tắc chúng ta nên tuân thủ khi đi du lịch.
When in Rome, do as the Romans do is a principle we should follow when traveling.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的yánsè颜色dāpèi搭配xiǎnde显得yǒudiǎn有点súqì俗气。
Sự phối màu của bộ quần áo này trông hơi quê mùa.
The color combination of this outfit looks a bit tacky.
tā他shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的tōngsú通俗xiǎoshuō小说zuòjiā作家。
Ông ấy là một nhà văn viết tiểu thuyết phổ thông (bình dân) nổi tiếng.
He is a famous writer of popular fiction.
tā他kàn看pò破le了shìsú世俗de的mínglì名利,juédìng决定yǐnjū隐居shānlín山林。
Anh ấy đã nhìn thấu danh lợi thế tục, quyết định ở ẩn chốn rùng núi.
He saw through worldly fame and fortune and decided to live in seclusion in the mountains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây