ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俗称
súchēng
Thường được gọi là
Hán việt: tục xưng
—

Gợi nhớ

Từ "俗称" (súchēng) mang nghĩa "Thường được gọi là", kết hợp bởi 俗 (sú - tục): "tục lệ" + 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 俗: Những con người (亻) cùng chung sống lâu đời trong một thung lũng (谷) hình thành nên nếp sống bình dân và phong tục, tục lệ (俗). • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称).

Thành phần cấu tạo

俗称
súchēng
Thường được gọi là
俗
sú • tục
tục lệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ trạng thái quan hệ
Nghĩa:Thường được gọi là
Ví dụ (3)
mǎlíngshǔ马铃薯zài在hěn很duō多dìfang地方súchēng俗称tǔdòu土豆。
Khoai tây ở nhiều nơi thường được gọi dân dã là thổ đậu.
Potatoes are commonly called "tudou" in many places.
zhè这zhǒng种jíbìng疾病súchēng俗称“hóngyǎnbìng红眼病”。
Căn bệnh này thường được gọi nôm na là "bệnh đau mắt đỏ".
This disease is commonly known as "pink eye."
èryǎnghuàtàn二氧化碳gùtǐ固体súchēng俗称wèi为“gānbīng干冰”。
Cacbon đioxit thể rắn thường được gọi là "đá khô".
Solid carbon dioxide is commonly known as "dry ice."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây