ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
庸俗
yōngsú
dung tục, tầm thường, phàm tục, thô thiển (về gu thẩm mỹ/lối sống), rẻ tiền.
Hán việt: dung tục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "庸俗" (yōngsú) mang nghĩa "tầm thường", kết hợp bởi 庸 (yōng - dung): "Tầm thường" + 俗 (sú - tục): "tục lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庸: Dưới mái nhà rộng (广), bàn tay (彐) chỉ làm những công việc thường dùng (用) hằng ngày nên trở nên bình thường, tầm thường (庸). • Chữ 俗: Những con người (亻) cùng chung sống lâu đời trong một thung lũng (谷) hình thành nên nếp sống bình dân và phong tục, tục lệ (俗).

Thành phần cấu tạo

庸俗
yōngsú
tầm thường
庸
yōng • dung
Tầm thường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
用
Bộ Dụng
Sử dụng / âm đọc (phía dưới)
俗
sú • tục
tục lệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dung tục, tầm thường, phàm tục, thô thiển (về gu thẩm mỹ/lối sống), rẻ tiền.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xiàohua笑话tài太yōngsú庸俗le了,yìdiǎn一点yě也bù不hǎoxiào好笑。
Loại chuyện cười này dung tục quá, chẳng buồn cười chút nào.
This kind of joke is too vulgar; it is not funny at all.
wǒmen我们yào要zhuīqiú追求gāoyǎ高雅de的yìshù艺术,jùjué拒绝yōngsú庸俗de的zuòpǐn作品。
Chúng ta phải theo đuổi nghệ thuật thanh cao, từ chối những tác phẩm dung tục (rẻ tiền).
We should pursue refined art and reject vulgar works.
tā他bú不yuàn愿zuò做yí一gè个yōngsú庸俗de的rén人,zhěngtiān整天zhǐ只zhīdào知道zhuànqián赚钱。
Anh ấy không muốn làm một kẻ phàm tục, cả ngày chỉ biết kiếm tiền.
He was unwilling to be a vulgar person who only thinks about making money all day.
tā她de的dǎban打扮suīrán虽然ángguì昂贵,dàn但xiǎnde显得hěn很yōngsú庸俗。
Cách ăn mặc của cô ta tuy đắt tiền, nhưng trông rất thô tục (kém sang).
Although her outfit was expensive, it looked very vulgar.
zhè这shì是yì一zhǒng种yōngsú庸俗de的shèhuì社会fēngqì风气。
Đây là một bầu không khí xã hội tầm thường (xuống cấp).
This is a kind of vulgar social trend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây