民俗表演
—
Gợi nhớ
Từ "民俗表演" (mínsú biǎoyǎn) mang nghĩa "Biểu diễn dân gian", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 俗 (sú - tục): "tục lệ" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 俗: Những con người (亻) cùng chung sống lâu đời trong một thung lũng (谷) hình thành nên nếp sống bình dân và phong tục, tục lệ (俗). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 民俗表演
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biểu diễn dân gian
Ví dụ (3)
水上木偶戏是北越最具代表性和观赏价值的民俗表演项目。
Múa rối nước là loại hình biểu diễn dân gian mang tính đại diện và có giá trị thưởng lãm nhất của miền Bắc Việt Nam.
Water puppetry is the most representative and visually captivating folk performance art in northern Vietnam.
春节期间,庙会里会上演踩高跷、舞龙灯等热闹的民俗表演。
Trong dịp Tết Nguyên đán, tại các hội đền sẽ diễn ra các hoạt động biểu diễn dân gian náo nhiệt như đi cà kheo, múa rồng.
During the Spring Festival, lively folk performances such as stilt-walking and dragon dances are staged at temple fairs.
度假村为了吸引中外游客,每天晚上都在广场举行民俗表演和篝火晚会。
Khu nghỉ dưỡng nhằm thu hút khách du lịch trong và ngoài nước đã tổ chức chương trình biểu diễn dân gian kết hợp đêm lửa trại tại quảng trường mỗi tối.
To attract domestic and foreign tourists, the resort holds folk performances and bonfire parties in the square every evening.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây