ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国民
guómín
Công dân
Hán việt: quốc dân
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đông đảo quần chúng nhân dân (民 - dân) cùng chung sống và bảo vệ viên ngọc chủ quyền (玉) bên trong biên giới đất nước (囗) (国 - quốc) được gọi là quốc dân hay những người "công dân" (国民).

Thành phần cấu tạo

国民
guómín
Công dân
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công dân
Ví dụ (3)
měi每gè个guómín国民dōu都yìng应shǒu守fǎ法。
Mỗi công dân đều nên tuân thủ pháp luật.
Every citizen should abide by the law.
guómín国民jiànkāng健康shòudào受到zhòngshì重视。
Sức khỏe quốc dân được coi trọng.
Public health is given great importance.
jiàoyù教育tígāo提高guómín国民sùzhì素质。
Giáo dục nâng cao tố chất quốc dân.
Education improves the quality of the citizenry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây