ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
民兵
mínbīng
Dân quân
Hán việt: dân binh
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Những người dân bình thường (民) khi đất nước cần liền dùng đôi tay nắm chặt vũ khí (兵: hai tay 八 cầm rìu chiến 丘) để bảo vệ xóm làng chính là lực lượng "dân quân" (民兵).

Thành phần cấu tạo

民兵
mínbīng
Dân quân
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
兵
bīng • binh
binh sĩ
丘
Chữ Khưu
Lưỡi rìu chiến trên gò cao (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai tay cầm chắc vũ khí (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dân quân
Ví dụ (3)
mínbīng民兵cānjiā参加le了fáng防zāi灾yǎnliàn演练。
Dân quân tham gia diễn tập phòng chống thiên tai.
The militia participated in a disaster prevention drill.
cūn村lǐ里de的mínbīng民兵bāngzhù帮助wéichí维持zhìxù秩序。
Dân quân trong làng giúp duy trì trật tự.
The village militia helped maintain order.
mínbīng民兵duìwǔ队伍jiēshòu接受jīchǔ基础xùnliàn训练。
Đội dân quân được huấn luyện cơ bản.
The militia unit undergoes basic training.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây