民兵
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Những người dân bình thường (民) khi đất nước cần liền dùng đôi tay nắm chặt vũ khí (兵: hai tay 八 cầm rìu chiến 丘) để bảo vệ xóm làng chính là lực lượng "dân quân" (民兵).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 民兵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dân quân
Ví dụ (3)
民兵参加了防灾演练。
Dân quân tham gia diễn tập phòng chống thiên tai.
The militia participated in a disaster prevention drill.
村里的民兵帮助维持秩序。
Dân quân trong làng giúp duy trì trật tự.
The village militia helped maintain order.
民兵队伍接受基础训练。
Đội dân quân được huấn luyện cơ bản.
The militia unit undergoes basic training.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây