ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雇佣兵
gùyōng bīng
Lính đánh thuê
Hán việt: cố dung binh
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ cầm vũ khí ra trận (兵: hai tay 八 cầm rìu 丘) chỉ vì được người khác tuyển chọn (雇: bộ Hộ 户 và chim 隹) và trả tiền thuê mướn sức lao động (佣: con người 亻 được dùng 用 bằng tiền) chính là "lính đánh thuê" (雇佣兵).

Thành phần cấu tạo

雇佣兵
gùyōng bīng
Lính đánh thuê
雇
gù • cố
thuê
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình / âm đọc (bao góc trên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên trong)
佣
yōng / yòng • dung
người làm thuê
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
兵
bīng • binh
binh sĩ
丘
Chữ Khưu
Lưỡi rìu chiến trên gò cao (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai tay cầm chắc vũ khí (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lính đánh thuê
Ví dụ (3)
xiǎoshuō小说lǐ里chūxiàn出现le了gùyōngbīng雇佣兵juésè角色。
Trong tiểu thuyết xuất hiện nhân vật lính đánh thuê.
A mercenary character appears in the novel.
jìlùpiàn纪录片tǎolùn讨论le了gùyōngbīng雇佣兵wèntí问题。
Phim tài liệu thảo luận vấn đề lính đánh thuê.
The documentary discussed the issue of mercenaries.
guójìfǎ国际法duì对gùyōngbīng雇佣兵yǒu有xiāngguān相关guīdìng规定。
Luật quốc tế có quy định liên quan đến lính đánh thuê.
International law has relevant provisions regarding mercenaries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây