雇佣兵
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ cầm vũ khí ra trận (兵: hai tay 八 cầm rìu 丘) chỉ vì được người khác tuyển chọn (雇: bộ Hộ 户 và chim 隹) và trả tiền thuê mướn sức lao động (佣: con người 亻 được dùng 用 bằng tiền) chính là "lính đánh thuê" (雇佣兵).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lính đánh thuê
Ví dụ (3)
小说里出现了雇佣兵角色。
Trong tiểu thuyết xuất hiện nhân vật lính đánh thuê.
A mercenary character appears in the novel.
纪录片讨论了雇佣兵问题。
Phim tài liệu thảo luận vấn đề lính đánh thuê.
The documentary discussed the issue of mercenaries.
国际法对雇佣兵有相关规定。
Luật quốc tế có quy định liên quan đến lính đánh thuê.
International law has relevant provisions regarding mercenaries.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây