ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
佣
yōng / yòng
người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
Hán việt: dung
ノ丨ノフ一一丨
7
个, 位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Một người (亻) được chủ nhà tuyển dụng (用) trả công để làm việc gọi là người làm thuê, tiền hoa hồng (佣).

Thành phần cấu tạo

佣
yōng / yòng
người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'yōng')
Nghĩa:người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司gùyōng雇佣le了yìbǎi一百duō多míng名xīn新yuángōng员工。
Công ty này đã thuê hơn một trăm nhân viên mới.
This company has hired more than one hundred new employees.
tā他jiālǐ家里qǐng请le了yí一gè个yōng佣rén人bāngmáng帮忙dǎsǎo打扫wèishēng卫生。
Nhà anh ấy đã thuê một người giúp việc để dọn dẹp vệ sinh.
He hired a servant to help with the house cleaning.
tāmen他们jiā家gù雇le了yì一míng名nǚ女yōng佣lái来zhàogu照顾lǎorén老人。
Gia đình họ đã thuê một nữ giúp việc để chăm sóc người già.
They hired a maid to take care of the elderly person.
zhè这gè个nóngchǎng农场xūyào需要gèngduō更多de的yōng佣gōng工lái来shōugē收割xiǎomài小麦。
Nông trại này cần thuê thêm nhân công để thu hoạch lúa mì.
This farm needs more hired hands to harvest the wheat.
diànyǐng电影lǐ里de的zhǔjué主角shì是yì一míng名tuìyì退役de的gùyōngbīng雇佣兵。
Nhân vật chính trong phim là một lính đánh thuê đã giải ngũ.
The protagonist in the film is a retired mercenary.
2
động từ / danh từ (đọc 'yòng')
Nghĩa:thuê mướn; tiền hoa hồng, tiền công.
Ví dụ (3)
fángwū房屋chéngjiāo成交hòu后,mǎifāng买方xūyào需要xiàng向zhōngjiè中介zhīfù支付yì一bǐ笔yòngjīn佣金。
Sau khi giao dịch nhà đất thành công, bên mua cần trả một khoản tiền hoa hồng cho bên môi giới.
After the house deal is closed, the buyer needs to pay a commission to the agent.
tā他nádào拿到le了yì一bǐ笔yòngjīn佣金。
Anh ấy nhận được một khoản hoa hồng.
He received a commission.
zhè这cì次jiāoyì交易yào要fù付yōng佣。
Giao dịch lần này phải trả tiền hoa hồng.
A commission must be paid for this transaction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây