佣
ノ丨ノフ一一丨
7
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Một người (亻) được chủ nhà tuyển dụng (用) trả công để làm việc gọi là người làm thuê, tiền hoa hồng (佣).
Thành phần cấu tạo
佣
người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'yōng')
Nghĩa:người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
Ví dụ (5)
这家公司雇佣了一百多名新员工。
Công ty này đã thuê hơn một trăm nhân viên mới.
This company has hired more than one hundred new employees.
他家里请了一个佣人帮忙打扫卫生。
Nhà anh ấy đã thuê một người giúp việc để dọn dẹp vệ sinh.
He hired a servant to help with the house cleaning.
他们家雇了一名女佣来照顾老人。
Gia đình họ đã thuê một nữ giúp việc để chăm sóc người già.
They hired a maid to take care of the elderly person.
这个农场需要更多的佣工来收割小麦。
Nông trại này cần thuê thêm nhân công để thu hoạch lúa mì.
This farm needs more hired hands to harvest the wheat.
电影里的主角是一名退役的雇佣兵。
Nhân vật chính trong phim là một lính đánh thuê đã giải ngũ.
The protagonist in the film is a retired mercenary.
2
động từ / danh từ (đọc 'yòng')
Nghĩa:thuê mướn; tiền hoa hồng, tiền công.
Ví dụ (3)
房屋成交后,买方需要向中介支付一笔佣金。
Sau khi giao dịch nhà đất thành công, bên mua cần trả một khoản tiền hoa hồng cho bên môi giới.
After the house deal is closed, the buyer needs to pay a commission to the agent.
他拿到了一笔佣金。
Anh ấy nhận được một khoản hoa hồng.
He received a commission.
这次交易要付佣。
Giao dịch lần này phải trả tiền hoa hồng.
A commission must be paid for this transaction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây