涌
丶丶一フ丶丨フ一一丨
10
股
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước ngầm (氵) nén trong đường ống hẹp (甬) bỗng gặp khe hở liền cuồn cuộn trào lên, tuôn ra mạnh mẽ (涌).
Thành phần cấu tạo
涌
trào lên, tuôn ra
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trào lên, tuôn ra
Ví dụ (5)
泪水从她的眼中涌出。
Nước mắt tuôn ra từ mắt cô ấy.
Tears welled up in her eyes.
鲜血从伤口不断涌出来。
Máu tươi không ngừng tuôn ra từ vết thương.
Blood kept gushing from the wound.
一股暖流涌上心头。
Một dòng cảm xúc ấm áp trào lên trong lòng.
A warm feeling surged through his heart.
人群如潮水般向出口涌去。
Đám đông tuôn về phía lối ra như thủy triều.
The crowd surged toward the exit like a tide.
海面上波涛汹涌。
Trên mặt biển, sóng cuộn trào lên dữ dội.
The sea was raging with turbulent waves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây