勇
フ丶丨フ一一丨フノ
9
个
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Người có nguồn sức lực (力) dồi dào luôn sẵn sàng vươn lên (甬) đối diện với mọi thử thách hiểm nguy là phẩm chất gan dạ, dũng cảm (勇).
Thành phần cấu tạo
勇
Dũng cảm
甬
Dũng
Ống / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Dũng cảm
Ví dụ (5)
他是一个勇敢的男孩。
Cậu ấy là một chàng trai dũng cảm.
He is a brave boy.
面对困难,我们需要勇气。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta cần có lòng dũng cảm.
We need courage in the face of difficulties.
我们要勇于承认错误。
Chúng ta phải dũng cảm thừa nhận sai lầm.
We must be brave enough to admit our mistakes.
他是保卫国家的勇士。
Anh ấy là một dũng sĩ bảo vệ đất nước.
He is a warrior who defends the country.
战士们奋勇向前。
Các chiến sĩ dũng cảm tiến về phía trước.
The soldiers charged forward bravely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây