ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勇气
yǒngqì
dũng khí, sự can đảm, lòng dũng cảm.
Hán việt: dũng khí
种, 股
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "勇气" (yǒngqì) mang nghĩa "Dũng khí, lòng can đảm", kết hợp bởi 勇 (yǒng - dũng): "Dũng cảm" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勇: Người có nguồn sức lực (力) dồi dào luôn sẵn sàng vươn lên (甬) đối diện với mọi thử thách hiểm nguy là phẩm chất gan dạ, dũng cảm (勇). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

勇气
yǒngqì
Dũng khí, lòng can đảm
勇
yǒng • dũng
Dũng cảm
甬
Dũng
Ống / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dũng khí, sự can đảm, lòng dũng cảm.
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很pèifú佩服tā他de的yǒngqì勇气。
Tôi rất khâm phục dũng khí của anh ấy.
I really admire his courage.
nǐ你yào要gǔqǐyǒngqì鼓起勇气qù去miànduì面对kùnnán困难。
Bạn phải lấy hết can đảm (đánh dũng khí lên) để đối mặt với khó khăn.
You need to summon up the courage to face difficulties.
chéngrèn承认cuòwù错误xūyào需要hěn很dà大de的yǒngqì勇气。
Thừa nhận lỗi lầm cần có sự can đảm rất lớn.
Admitting mistakes takes great courage.
zhè这gěi给le了wǒ我jìxù继续zǒu走xiàqù下去de的yǒngqì勇气。
Điều này đã cho tôi dũng khí để tiếp tục bước đi.
This gave me the courage to keep going.
wǒmen我们yào要yǒu有zhànshèng战胜yíqiè一切kùnnán困难de的yǒngqì勇气。
Chúng ta cần phải có lòng dũng cảm để chiến thắng mọi khó khăn.
We must have the courage to overcome all difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây