ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气候
qìhòu
khí hậu (điều kiện thời tiết trung bình trong thời gian dài).
Hán việt: khí hậu
种
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "气候" (qìhòu) nghĩa là "Khí hậu", ghép bởi: 气 (qì): khí + 候 (hòu): chờ đợi.

Thành phần cấu tạo

气候
qìhòu
Khí hậu
气
亻
矦

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:khí hậu (điều kiện thời tiết trung bình trong thời gian dài).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的qìhòu气候fēicháng非常shìhé适合lǎoniánrén老年人jūzhù居住。
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho người già sinh sống.
The climate here is very suitable for elderly people to live in.
quánqiú全球qìhòu气候biànnuǎn变暖shì是yí一gè个yánzhòng严重de的wèntí问题。
Sự nóng lên của khí hậu toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.
Global warming is a serious problem.
wǒ我bú不tài太shìyìng适应běifāng北方de的hánlěng寒冷qìhòu气候。
Tôi không thích nghi lắm với khí hậu lạnh giá của phương Bắc.
I'm not very used to the cold climate in northern China.
zhè这zhǒng种zhíwù植物zhǐ只néng能zài在rèdài热带qìhòu气候xià下shēngzhǎng生长。
Loại thực vật này chỉ có thể sinh trưởng trong khí hậu nhiệt đới.
This kind of plant can only grow in a tropical climate.
zuìjìn最近jǐnián几年de的qìhòu气候biànde变得yǒuxiē有些fǎncháng反常。
Khí hậu mấy năm gần đây trở nên hơi bất thường.
In recent years, the climate has become somewhat abnormal.
2
danh từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:khí hậu, không khí (nghĩa bóng: tình hình, xu hướng chung của một môi trường xã hội/chính trị).
Ví dụ (2)
xiànzài现在de的zhèngzhì政治qìhòu气候bǐjiào比较jǐnzhāng紧张。
Khí hậu (tình hình) chính trị hiện nay khá căng thẳng.
The current political climate is rather tense.
zài在zhè这gè个gōngsī公司lǐ里,hěn很nán难chéng成dà大qìhòu气候。
Ở công ty này, rất khó để làm nên chuyện lớn (thành đại khí hậu).
It's hard to really make something of yourself in this company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây