气候
种
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "气候" (qìhòu) nghĩa là "Khí hậu", ghép bởi: 气 (qì): khí + 候 (hòu): chờ đợi.
Thành phần cấu tạo
气候
Khí hậu
气
亻
矦
Hình ảnh:

Phân tích từ 气候
Từ ghép (8)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:khí hậu (điều kiện thời tiết trung bình trong thời gian dài).
Ví dụ (5)
这里的气候非常适合老年人居住。
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho người già sinh sống.
The climate here is very suitable for elderly people to live in.
全球气候变暖是一个严重的问题。
Sự nóng lên của khí hậu toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.
Global warming is a serious problem.
我不太适应北方的寒冷气候。
Tôi không thích nghi lắm với khí hậu lạnh giá của phương Bắc.
I'm not very used to the cold climate in northern China.
这种植物只能在热带气候下生长。
Loại thực vật này chỉ có thể sinh trưởng trong khí hậu nhiệt đới.
This kind of plant can only grow in a tropical climate.
最近几年的气候变得有些反常。
Khí hậu mấy năm gần đây trở nên hơi bất thường.
In recent years, the climate has become somewhat abnormal.
2
danh từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:khí hậu, không khí (nghĩa bóng: tình hình, xu hướng chung của một môi trường xã hội/chính trị).
Ví dụ (2)
现在的政治气候比较紧张。
Khí hậu (tình hình) chính trị hiện nay khá căng thẳng.
The current political climate is rather tense.
在这个公司里,很难成大气候。
Ở công ty này, rất khó để làm nên chuyện lớn (thành đại khí hậu).
It's hard to really make something of yourself in this company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây