ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气候带
qì hòu dài
đới/vùng khí hậu
Hán việt: khí hậu đới
—

Gợi nhớ

Từ "气候带" (qì hòu dài) nghĩa là "đới/vùng khí hậu", ghép bởi: 气 (qì): khí + 候 (hòu): chờ đợi + 带 (dài): mang.

Thành phần cấu tạo

气候带
qì hòu dài
đới/vùng khí hậu
气
亻
矦
卅
巾

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đới/vùng khí hậu
Ví dụ (3)
rèdài热带shì是dìqiú地球shàng上zuì最rè热de的qìhòudài气候带。
Nhiệt đới là đới khí hậu nóng nhất trên trái đất.
The tropics are the hottest climate zone on Earth.
bùtóng不同qìhòudài气候带shìhé适合zhòngzhí种植bùtóng不同de的nóngzuòwù农作物。
Các đới khí hậu khác nhau thích hợp trồng các loại cây trồng khác nhau.
Different climate zones are suitable for growing different crops.
wǒ我guó国kuàyuè跨越le了duōgè多个qìhòudài气候带。
Nước ta trải dài qua nhiều đới khí hậu.
Our country spans multiple climate zones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây