气候带
—
Gợi nhớ
Từ "气候带" (qì hòu dài) nghĩa là "đới/vùng khí hậu", ghép bởi: 气 (qì): khí + 候 (hòu): chờ đợi + 带 (dài): mang.
Thành phần cấu tạo
气候带
đới/vùng khí hậu
气
亻
矦
卅
巾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:đới/vùng khí hậu
Ví dụ (3)
热带是地球上最热的气候带。
Nhiệt đới là đới khí hậu nóng nhất trên trái đất.
The tropics are the hottest climate zone on Earth.
不同气候带适合种植不同的农作物。
Các đới khí hậu khác nhau thích hợp trồng các loại cây trồng khác nhau.
Different climate zones are suitable for growing different crops.
我国跨越了多个气候带。
Nước ta trải dài qua nhiều đới khí hậu.
Our country spans multiple climate zones.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây