时候
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Sự kết hợp giữa dòng thời gian dịch chuyển theo từng tấc nắng mặt trời (日, 寸 — 时: thời) và khoảnh khắc con người (亻) kiên nhẫn đứng quan sát, chờ đợi (矦 — 候: hậu) tạo nên danh từ chỉ thời điểm "lúc, khi" (时候).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 时候
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lúc, khi, thời gian, thời điểm (dùng để chỉ một khoảng hoặc một điểm thời gian).
Ví dụ (5)
你什么时候回来?
Khi nào (lúc nào) bạn quay về?
When will you come back?
我吃饭的时候不看电视。
Lúc tôi ăn cơm thì không xem tivi.
I don't watch TV while eating.
小时候,我很喜欢画画。
Hồi còn nhỏ (lúc nhỏ), tôi rất thích vẽ tranh.
When I was little, I really liked drawing.
那个时候我还是一名学生。
Lúc đó (thời điểm đó), tôi vẫn là một học sinh.
At that time, I was still a student.
到那时候再说吧。
Đợi đến lúc đó rồi hẵng nói (tính sau).
Let's talk about it when the time comes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây