ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当…的时候
dāng … de shí hou
khi..., vào lúc...
Hán việt: đương đích thời hậu
—

Gợi nhớ

Từ "当…的时候" (dāng … de shí hou) mang nghĩa "khi..., vào lúc...", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 的 (de - đích): "của" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 候 (hòu - hậu): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 候: Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候).

Thành phần cấu tạo

当…的时候
dāng … de shí hou
khi..., vào lúc...
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
cấu trúc ngữ pháp
Nghĩa:khi..., vào lúc...
Ví dụ (3)
dāng当wǒ我háishi还是gè个háizi孩子de的shíhou时候,zhèlǐ这里shì是yí一piàn片tiányě田野。
Khi tôi còn là một đứa trẻ, nơi đây là một cánh đồng hoang.
When I was a child, this place was an open field.
dāng当yùdào遇到kùnnán困难de的shíhou时候,qiānwàn千万búyào不要qīngyì轻易fàngqì放弃。
Khi gặp phải khó khăn, tuyệt đối không được dễ dàng từ bỏ.
When you encounter difficulties, never give up easily.
dāng当yīnyuè音乐xiǎngqǐ响起de的shíhou时候,dàjiā大家dōu都tiào跳qǐwǔ起舞lái来。
Khi âm nhạc vang lên, mọi người đều nhảy múa theo.
When the music started playing, everyone began to dance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây