ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
似的
shìde
tựa như, giống như... vậy (thường dùng trong cấu trúc: 'Xiàng... shìde' - Giống như là...).
Hán việt: tự đích
HSK 3/4
Liên từ

Gợi nhớ

Khi một người hay sự vật (亻) mang dáng vẻ lấy làm khuôn mẫu tương đồng (以) (似: tự - giống) và hiện lên rõ ràng minh bạch (白) như chiếc muỗng định chuẩn (勺) (的: đích), ta dùng cụm từ này ở cuối câu so sánh để diễn tả ý "như là, giống như" (似的).

Thành phần cấu tạo

似的
shìde
như là, giống như
似
sì / shì • tự
Giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
以
Dĩ
Bằng / âm đọc (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
trợ từ (so sánh)
Nghĩa:tựa như, giống như... vậy (thường dùng trong cấu trúc: 'Xiàng... shìde' - Giống như là...).
Ví dụ (5)
tā他de的liǎnhóng脸红de得xiàng像píngguǒ苹果shìde似的。
Mặt anh ấy đỏ bừng lên giống như quả táo vậy.
His face was as red as an apple.
shíjiān时间xiàng像liúshuǐ流水shìde似的guò过de得zhēn真kuài快。
Thời gian trôi qua thật nhanh, cứ như nước chảy vậy.
Time passes as quickly as running water.
rúguǒ如果bú不qù去,jiù就xiàng像diū丢le了shénme什么dōngxi东西shìde似的。
Nếu không đi thì cảm giác cứ như là bị mất món đồ gì đó vậy.
If I don't go, it feels as if I've lost something.
wǒmen我们yào要xiàng像qīnxiōngdì亲兄弟shìde似的hùxiāng互相bāngzhù帮助。
Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau giống như anh em ruột thịt vậy.
We should help each other like real brothers.
yǔ雨xià下de得hěn很dà大,xiàng像piáo瓢pō泼shìde似的。
Mưa rơi rất lớn, cứ như là lấy gáo múc nước đổ xuống vậy (mưa như trút nước).
It was raining very heavily, as if someone were pouring water from a bucket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây