似的
HSK 3/4
Liên từ
Gợi nhớ
Khi một người hay sự vật (亻) mang dáng vẻ lấy làm khuôn mẫu tương đồng (以) (似: tự - giống) và hiện lên rõ ràng minh bạch (白) như chiếc muỗng định chuẩn (勺) (的: đích), ta dùng cụm từ này ở cuối câu so sánh để diễn tả ý "như là, giống như" (似的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 似的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
trợ từ (so sánh)
Nghĩa:tựa như, giống như... vậy (thường dùng trong cấu trúc: 'Xiàng... shìde' - Giống như là...).
Ví dụ (5)
他的脸红得像苹果似的。
Mặt anh ấy đỏ bừng lên giống như quả táo vậy.
His face was as red as an apple.
时间像流水似的过得真快。
Thời gian trôi qua thật nhanh, cứ như nước chảy vậy.
Time passes as quickly as running water.
如果不去,就像丢了什么东西似的。
Nếu không đi thì cảm giác cứ như là bị mất món đồ gì đó vậy.
If I don't go, it feels as if I've lost something.
我们要像亲兄弟似的互相帮助。
Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau giống như anh em ruột thịt vậy.
We should help each other like real brothers.
雨下得很大,像瓢泼似的。
Mưa rơi rất lớn, cứ như là lấy gáo múc nước đổ xuống vậy (mưa như trút nước).
It was raining very heavily, as if someone were pouring water from a bucket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây