什么的
些
HSK 3-4 (Khẩu ngữ)
Liên từ
Gợi nhớ
Sau khi nêu ra vài ví dụ tiêu biểu, người nói dùng cụm từ chỉ đủ thứ đa dạng (什么: thập ma - cái gì, gồm mười 十 người 亻 và sợi tơ nhỏ 么) kết hợp với trợ từ liệt kê (的: đích - gồm bộ Bạch 白 và Chước 勺) để gói gọn ý "và những thứ khác, và vân vân" (什么的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
trợ từ / cách nói
Nghĩa:vân vân, các thứ, đại loại thế (dùng trong khẩu ngữ sau khi liệt kê).
Ví dụ (5)
我喜欢听音乐、看书什么的。
Tôi thích nghe nhạc, đọc sách, vân vân (mấy thứ đại loại thế).
I like listening to music, reading, and things like that.
周末我就想在家睡睡觉,看看电视什么的。
Cuối tuần tôi chỉ muốn ở nhà ngủ, xem tivi các thứ.
On weekends, I just want to stay home, sleep a bit, watch TV, and things like that.
去超市买点儿水果、饮料什么的。
Đi siêu thị mua ít trái cây, đồ uống này nọ.
Go to the supermarket and buy some fruit, drinks, and the like.
别相信那些谣言什么的。
Đừng tin mấy cái tin đồn nhảm nhí các kiểu đó.
Don’t believe those rumors and that sort of thing.
我们需要准备纸、笔什么的。
Chúng ta cần chuẩn bị giấy, bút, các thứ.
We need to prepare paper, pens, and so on.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây