ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
什么的
shénmede
vân vân, các thứ, đại loại thế (dùng trong khẩu ngữ sau khi liệt kê).
Hán việt: thập ma đích
些
HSK 3-4 (Khẩu ngữ)
Liên từ

Gợi nhớ

Sau khi nêu ra vài ví dụ tiêu biểu, người nói dùng cụm từ chỉ đủ thứ đa dạng (什么: thập ma - cái gì, gồm mười 十 người 亻 và sợi tơ nhỏ 么) kết hợp với trợ từ liệt kê (的: đích - gồm bộ Bạch 白 và Chước 勺) để gói gọn ý "và những thứ khác, và vân vân" (什么的).

Thành phần cấu tạo

什么的
shénmede
và những thứ khác, và vân vân
什
shí • thập
mười
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên phải)
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼
Hình sợi tơ nhỏ xíu
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
trợ từ / cách nói
Nghĩa:vân vân, các thứ, đại loại thế (dùng trong khẩu ngữ sau khi liệt kê).
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢tīng听yīnyuè音乐、kànshū看书shénme什么de的。
Tôi thích nghe nhạc, đọc sách, vân vân (mấy thứ đại loại thế).
I like listening to music, reading, and things like that.
zhōumò周末wǒ我jiù就xiǎng想zàijiā在家shuì睡shuìjiào睡觉,kànkàn看看diànshì电视shénme什么de的。
Cuối tuần tôi chỉ muốn ở nhà ngủ, xem tivi các thứ.
On weekends, I just want to stay home, sleep a bit, watch TV, and things like that.
qù去chāoshì超市mǎi买diǎnr点儿shuǐguǒ水果、yǐnliào饮料shénme什么de的。
Đi siêu thị mua ít trái cây, đồ uống này nọ.
Go to the supermarket and buy some fruit, drinks, and the like.
bié别xiāngxìn相信nàxiē那些yáoyán谣言shénme什么de的。
Đừng tin mấy cái tin đồn nhảm nhí các kiểu đó.
Don’t believe those rumors and that sort of thing.
wǒmen我们xūyào需要zhǔnbèi准备zhǐ纸、bǐ笔shénme什么de的。
Chúng ta cần chuẩn bị giấy, bút, các thứ.
We need to prepare paper, pens, and so on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây