那么
个
HSK 2
Đại từ
Gợi nhớ
Hướng về vùng đất (阝) hay sự việc ở phía xa kia (那: na - đó, kia, gồm chữ Nhiễm 冄 và bộ Ấp 阝) kết hợp với hậu tố biểu thị mức độ (么: ma), ta dùng để chỉ trạng thái "như thế kia, vậy thì" (那么).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 那么
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
đại từ chỉ định / phó từ
Nghĩa:như thế kia, thế kia, như vậy, đến thế (chỉ tính chất, mức độ - sắc thái ở xa hoặc nhắc lại chuyện đã qua).
Ví dụ (5)
没你想的那么容易。
Không dễ như (thế kia) bạn nghĩ đâu.
It's not as easy as you think.
别那么生气。
Đừng tức giận như vậy (như thế kia).
Don't be so angry.
那时候我们都没那么有钱。
Hồi đó chúng tôi đều không giàu có đến thế.
Back then, none of us were that wealthy.
这山有那么高吗?
Ngọn núi này có cao đến thế (như kia) không?
Is this mountain really that high?
你要是非要那么做,后果自负。
Nếu bạn cứ khăng khăng làm như vậy (như kia), hậu quả tự chịu.
If you insist on doing it that way, you'll have to bear the consequences.
2
liên từ
Nghĩa:thế thì, vậy thì (dùng đầu câu để tiếp nối ý, đưa ra kết luận hoặc chuyển ý).
Ví dụ (4)
既然你不去,那么我也不去了。
Đã là bạn không đi, thế thì tôi cũng không đi nữa.
Since you're not going, then I'm not going either.
如果没有问题,那么我们现在就开始吧。
Nếu không có vấn đề gì, vậy thì bây giờ chúng ta bắt đầu thôi.
If there are no problems, then let's get started now.
那么,我们明天见。
Vậy thì, ngày mai chúng ta gặp lại nhé.
Well then, see you tomorrow.
你觉得贵?那么买这个便宜的吧。
Bạn thấy đắt à? Thế thì mua cái rẻ này đi.
You think it's expensive? Then buy this cheaper one.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây