那些
对
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Chỉ về vùng đất phía xa kia (那: na - đó, gồm chữ Nhiễm 冄 và bộ Ấp 阝) nơi có đôi ba sự vật hợp thành số nhiều (些: ta - gồm chữ Thử 此 và bộ Nhị 二), ta gọi chúng là "những cái đó, những thứ đó" (那些).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 那些
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:những cái kia, những cái đó, bọn kia (chỉ số nhiều, ở xa).
Ví dụ (5)
那些人是谁?
Những người kia là ai?
Who are those people?
我不喜欢那些颜色的衣服。
Tôi không thích những bộ quần áo màu đó.
I don't like clothes in those colors.
把那些书放到桌子上。
Đặt những cuốn sách kia lên bàn đi.
Put those books on the table.
那些事情都已经过去了。
Những chuyện đó đều đã qua rồi.
Those things have all passed.
除了那些,还有别的吗?
Ngoài những cái đó ra, còn cái khác không?
Besides those, is there anything else?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây