那本书
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "那本书" (nà běn shū) mang nghĩa "cuốn sách đó", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 本 (běn - bản): "quyển" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:cuốn sách đó
Ví dụ (3)
那本书很有意思。
Cuốn sách đó rất thú vị.
That book is very interesting.
我读过那本书。
Tôi từng đọc cuốn sách đó.
I have read that book.
那本书在桌子上。
Cuốn sách đó ở trên bàn.
That book is on the table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây