ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
那样
nàyàng
như thế, như vậy, như thế kia (chỉ tính chất, trạng thái, cách thức... của sự vật ở xa hoặc đã nhắc đến).
Hán việt: na dạng
出
HSK 1-2
Đại từ

Gợi nhớ

Hướng ánh nhìn về vùng đất phía xa kia (那: na - đó, kia với chữ Nhiễm 冄 và bộ Ấp 阝) để hình dung lại một kiểu dáng hay cách làm cụ thể (样: dạng - hình mẫu từ gỗ 木 và chữ Dương 羊), ta có đại từ chỉ định "như thế, như vậy" (那样).

Thành phần cấu tạo

那样
nàyàng
như thế, như vậy
那
nà • na
đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:như thế, như vậy, như thế kia (chỉ tính chất, trạng thái, cách thức... của sự vật ở xa hoặc đã nhắc đến).
Ví dụ (5)
búyào不要nàyàng那样kàn看zhe着wǒ我。
Đừng nhìn tôi như thế (như vậy).
Don't look at me that way.
rúguǒ如果shì是nàyàng那样dehuà的话,wǒ我jiù就bú不qù去le了。
Nếu là như vậy thì tôi sẽ không đi nữa.
If that's the case, then I won't go.
yuánlái原来shì是nàyàng那样a啊!
Hóa ra là như vậy à!
Oh, so that's how it is!
xiàng像tā他nàyàng那样de的rén人hěn很shǎojiàn少见。
Người như anh ấy (như thế kia) rất hiếm gặp.
People like him are rarely seen.
wǒ我yě也xiǎng想chéngwéi成为nàyàng那样yōuxiù优秀de的yīshēng医生。
Tôi cũng muốn trở thành một bác sĩ xuất sắc như vậy.
I also want to become such an excellent doctor.
2
liên từ (implied, kết quả)
Nghĩa:như vậy, như thế thì (dùng để nối câu, chỉ kết quả).
Ví dụ (4)
zǎodiǎnr早点儿gàosu告诉tā他,nàyàng那样tā他jiù就bú不huì会dānxīn担心le了。
Nói với anh ấy sớm một chút, như vậy (thì) anh ấy sẽ không lo lắng nữa.
Tell him earlier, so that he won’t worry.
wǒmen我们xūyào需要duō多liànxí练习,nàyàng那样cái才néng能tígāo提高shuǐpíng水平。
Chúng ta cần luyện tập nhiều, như thế mới có thể nâng cao trình độ.
We need to practice more so that we can improve.
dàjiā大家zuìhǎo最好yìqǐ一起qù去,nàyàng那样bǐjiào比较ānquán安全。
Mọi người tốt nhất là đi cùng nhau, như thế sẽ an toàn hơn.
It’s best if everyone goes together, since that’s safer.
bǎ把chuānghu窗户dǎkāi打开,nàyàng那样kōngqì空气huì会hǎo好yìdiǎn一点。
Mở cửa sổ ra, như thế không khí sẽ tốt hơn một chút.
Open the window, so that the air will be a bit better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây