这样
HSK 1-2
Đại từ
Gợi nhớ
Bước lại thật gần (辶) để nhìn tận mắt từng đường nét (文) ngay tại đây (这: giá - cái này) và làm theo đúng khuôn mẫu, hình dáng (样: dạng - kiểu mẫu ghép từ cây gỗ 木 và chữ Dương 羊), ta diễn tả cách thức "như thế này, như vậy" (这样).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 这样
Định nghĩa (2)
1
đại từ / phó từ
Nghĩa:như thế này, như vậy, thế này (chỉ phương thức, mức độ, tính chất).
Ví dụ (5)
你为什么要这样做?
Tại sao bạn lại làm như thế này?
Why did you do this?
就是这样,很简单。
Chính là như vậy (đúng thế), rất đơn giản.
That's how it is—very simple.
我非常赞同你,我也是这样想的。
Tôi rất tán đồng với bạn, tôi cũng nghĩ như vậy đấy.
I think so too.
如果经常这样,身体会受不了的。
Nếu thường xuyên như thế này, cơ thể sẽ không chịu nổi đâu.
If this happens often, your body won't be able to take it.
别这样看着我。
Đừng nhìn tôi như thế.
Don't look at me like that.
2
liên từ (connective)
Nghĩa:như vậy thì, như thế thì (dùng đầu câu sau để kết nối kết quả).
Ví dụ (2)
快点走,这样我们才不会迟到。
Đi nhanh chút đi, như vậy chúng ta mới không bị muộn.
Hurry up, so that we won't be late.
我们要多沟通,这样才能减少误会。
Chúng ta phải giao tiếp nhiều hơn, như thế mới có thể giảm bớt hiểu lầm.
We need to communicate more so that misunderstandings can be reduced.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây