ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这样
zhèyàng
như thế này, như vậy, thế này (chỉ phương thức, mức độ, tính chất).
Hán việt: giá dạng
HSK 1-2
Đại từ

Gợi nhớ

Bước lại thật gần (辶) để nhìn tận mắt từng đường nét (文) ngay tại đây (这: giá - cái này) và làm theo đúng khuôn mẫu, hình dáng (样: dạng - kiểu mẫu ghép từ cây gỗ 木 và chữ Dương 羊), ta diễn tả cách thức "như thế này, như vậy" (这样).

Thành phần cấu tạo

这样
zhèyàng
như thế này, như vậy
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
đại từ / phó từ
Nghĩa:như thế này, như vậy, thế này (chỉ phương thức, mức độ, tính chất).
Ví dụ (5)
nǐ你wèishénme为什么yào要zhèyàng这样zuò做?
Tại sao bạn lại làm như thế này?
Why did you do this?
jiù就shì是zhèyàng,这样,hěn很jiǎndān简单。
Chính là như vậy (đúng thế), rất đơn giản.
That's how it is—very simple.
wǒ我fēicháng非常zàntóng赞同nǐ你,wǒ我yě也shì是zhèyàng这样xiǎng想de的。
Tôi rất tán đồng với bạn, tôi cũng nghĩ như vậy đấy.
I think so too.
rúguǒ如果jīngcháng经常zhèyàng,这样,shēntǐ身体huì会shòubùliǎo受不了de的。
Nếu thường xuyên như thế này, cơ thể sẽ không chịu nổi đâu.
If this happens often, your body won't be able to take it.
bié别zhèyàng这样kàn看zhe着wǒ我。
Đừng nhìn tôi như thế.
Don't look at me like that.
2
liên từ (connective)
Nghĩa:như vậy thì, như thế thì (dùng đầu câu sau để kết nối kết quả).
Ví dụ (2)
kuàidiǎn快点zǒu走,zhèyàng这样wǒmen我们cái才bú不huì会chídào迟到。
Đi nhanh chút đi, như vậy chúng ta mới không bị muộn.
Hurry up, so that we won't be late.
wǒmen我们yào要duō多gōutōng沟通,zhèyàng这样cái才néng能jiǎnshǎo减少wùhuì误会。
Chúng ta phải giao tiếp nhiều hơn, như thế mới có thể giảm bớt hiểu lầm.
We need to communicate more so that misunderstandings can be reduced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây