这
丶一ノ丶丶フ丶
7
那
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这).
Thành phần cấu tạo
这
đây, này
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
đại từ (chỉ định) (đọc 'zhè / zhèi')
Nghĩa:đây, này, cái này (chỉ sự vật/người ở gần người nói).
Ví dụ (5)
这是什么?
Đây là cái gì?
What is this?
这是我的书。
Đây là sách của tôi.
This is my book.
这个人我不认识。
Người này tôi không quen.
I don't know this person.
这儿的风景真美。
Phong cảnh ở đây thật đẹp.
The scenery here is really beautiful.
你看这双鞋怎么样?
Bạn xem đôi giày này thế nào?
What do you think of this pair of shoes?
2
phó từ / specifier (đọc 'zhè / zhèi')
Nghĩa:bây giờ, lúc này / như thế này, như vầy (thường dùng trong 'zhème', 'zhèyàng').
Ví dụ (4)
我这就去。
Tôi đi ngay đây (bây giờ đi ngay).
I'll go right away.
这么做是不对的。
Làm như thế này là không đúng.
Doing this is wrong.
你别这样看着我。
Bạn đừng nhìn tôi như vậy.
Don't look at me like that.
雨下得这么大,别出去了。
Mưa to như thế này, đừng ra ngoài nữa.
It's raining so heavily, don't go out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây