辄
一フ丨一一丨丨一一一フ
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bánh xe ngựa (车) có hai vách che bên hông như đôi dái tai (耴), hễ xe lăn bánh là liền chuyển động theo một cách thường xuyên (辄).
Thành phần cấu tạo
辄
hễ là; liền, thường
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
耴
Chữ Triếp
Dái tai / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:hễ là; liền, thường
Ví dụ (5)
他动辄发脾气,大家都怕他。
Anh ta động một tí là nổi giận, mọi người đều sợ anh ta.
He flies into a rage at the slightest provocation, and everyone is afraid of him.
学习知识不能浅尝辄止。
Học hỏi kiến thức không thể chỉ thử qua loa rồi liền dừng lại.
When acquiring knowledge, you must not be content with a superficial understanding.
每逢天气变化,他辄感关节疼痛。
Mỗi khi thời tiết thay đổi, anh ấy liền cảm thấy đau nhức xương khớp.
Whenever the weather changes, he tends to feel pain in his joints.
现在的奢侈品,动辄上万。
Hàng xa xỉ hiện nay hễ động tới là có giá lên đến hàng vạn tệ.
Luxury goods these days can easily cost tens of thousands.
他遇到一点小困难辄轻言放弃。
Anh ấy hễ gặp chút khó khăn nhỏ là liền dễ dàng nói lời từ bỏ.
He tends to give up easily whenever he runs into even a small difficulty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây