ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辄
zhé
hễ là; liền, thường
Hán việt: triếp
一フ丨一一丨丨一一一フ
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Bánh xe ngựa (车) có hai vách che bên hông như đôi dái tai (耴), hễ xe lăn bánh là liền chuyển động theo một cách thường xuyên (辄).

Thành phần cấu tạo

辄
zhé
hễ là; liền, thường
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
耴
Chữ Triếp
Dái tai / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hễ là; liền, thường
Ví dụ (5)
tā他dòngzhé动辄fā发píqi脾气,dàjiā大家dōu都pà怕tā他。
Anh ta động một tí là nổi giận, mọi người đều sợ anh ta.
He flies into a rage at the slightest provocation, and everyone is afraid of him.
xuéxí学习zhīshí知识bù不néng能qiǎn浅cháng尝zhé辄zhǐ止。
Học hỏi kiến thức không thể chỉ thử qua loa rồi liền dừng lại.
When acquiring knowledge, you must not be content with a superficial understanding.
měiféng每逢tiānqì天气biànhuà变化,tā他zhé辄gǎn感guānjié关节téngtòng疼痛。
Mỗi khi thời tiết thay đổi, anh ấy liền cảm thấy đau nhức xương khớp.
Whenever the weather changes, he tends to feel pain in his joints.
xiànzài现在de的shēchǐpǐn奢侈品,dòngzhé动辄shàngwàn上万。
Hàng xa xỉ hiện nay hễ động tới là có giá lên đến hàng vạn tệ.
Luxury goods these days can easily cost tens of thousands.
tā他yùdào遇到yìdiǎn一点xiǎo小kùnnán困难zhé辄qīngyán轻言fàngqì放弃。
Anh ấy hễ gặp chút khó khăn nhỏ là liền dễ dàng nói lời từ bỏ.
He tends to give up easily whenever he runs into even a small difficulty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây