遮
丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶丶フ丶
14
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đoàn người đông đảo (庶) bước đi trên đường (辶) nối đuôi nhau tạo thành bức tường che khuất, chắn ngang tầm mắt (遮).
Thành phần cấu tạo
遮
che, chắn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
庶
Chữ Thứ
dân thường, đông đảo / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:che, chắn
Ví dụ (3)
树叶遮住了阳光。
Lá cây che khuất ánh nắng.
The leaves blocked the sunlight.
她用手遮住眼睛。
Cô ấy dùng tay che mắt.
She covered her eyes with her hands.
不要遮掩事实。
Đừng che giấu sự thật.
Do not cover up the facts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây