ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遮瑕度
zhēxiádù
Độ che khuyết điểm
Hán việt: già hà độ
—

Gợi nhớ

Từ "遮瑕度" (zhēxiádù) mang nghĩa "Độ che khuyết điểm", kết hợp bởi 遮 (zhē - già): "che" + 瑕 (xiá - hà): "tì vết (trên ngọc" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遮: Đoàn người đông đảo (庶) bước đi trên đường (辶) nối đuôi nhau tạo thành bức tường che khuất, chắn ngang tầm mắt (遮). • Chữ 瑕: Viên ngọc quý (王) tưởng chừng hoàn hảo nhưng soi kỹ vẫn thấy một vết nứt nhỏ (叚) bên trong, đó chính là tì vết, khuyết điểm (瑕). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

遮瑕度
zhēxiádù
Độ che khuyết điểm
遮
zhē • già
che
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
庶
Chữ Thứ
dân thường, đông đảo / âm đọc (bên trong)
瑕
xiá • hà
tì vết (trên ngọc
王
Bộ Ngọc
Đá quý, viên ngọc
叚
Chữ Giả
Vết nứt, vay mượn / biểu âm
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ che khuyết điểm
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款fěndǐyè粉底液shì是qīngbóxíng轻薄型de的,yīncǐ因此zhēxiádù遮瑕度bǐjiào比较yìbān一般。
Loại kem nền này thuộc dòng mỏng nhẹ, do đó độ che khuyết điểm ở mức trung bình.
This liquid foundation is lightweight, so its coverage is relatively average.
rúguǒ如果nǐ你xūyào需要gāo高zhēxiádù遮瑕度,kěyǐ可以dāpèi搭配zhēxiágāo遮瑕膏yìqǐ一起shǐyòng使用。
Nếu bạn cần độ che khuyết điểm cao, có thể kết hợp sử dụng cùng kem che khuyết điểm.
If you need high coverage, you can pair it with a concealer.
zhè这kuǎn款qìdiàn气垫fěndǐ粉底de的zhēxiádù遮瑕度kěyǐ可以tōngguò通过diéjiā叠加túmǒ涂抹lái来tígāo提高。
Độ che khuyết điểm của hộp phấn nước này có thể được tăng lên bằng cách đánh thêm nhiều lớp.
The coverage of this cushion foundation can be built up by layering.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây