ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
速度
sùdù
tốc độ, nhịp độ.
Hán việt: tốc độ
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "速度" (sùdù) nghĩa là "Tốc độ", ghép bởi: 速 (sù): nhanh + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

速度
sùdù
Tốc độ
辶
束
广
廿
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tốc độ, nhịp độ.
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆chē车de的sùdù速度fēicháng非常kuài快。
Tốc độ của chiếc xe này rất nhanh.
This car is very fast.
wǒmen我们yào要tígāo提高gōngzuò工作de的sùdù速度。
Chúng ta cần nâng cao tốc độ làm việc.
We need to increase the speed of our work.
guāng光chuánbō传播de的sùdù速度shì是yǔzhòu宇宙zhōng中zuì最kuài快de的。
Tốc độ truyền ánh sáng là nhanh nhất trong vũ trụ.
The speed of light is the fastest in the universe.
yóuyú由于wǎng网sù速tài太màn慢,wǎngyè网页dǎ打bù不kāi开。
Do tốc độ mạng quá chậm, trang web không mở được.
Because the internet speed is too slow, the webpage won't open.
tā他yǐ以jīngrén惊人de的sùdù速度wánchéng完成le了rènwù任务。
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ với tốc độ đáng kinh ngạc.
He completed the task at an astonishing speed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây