速度
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "速度" (sùdù) nghĩa là "Tốc độ", ghép bởi: 速 (sù): nhanh + 度 (dù / duó): độ.
Thành phần cấu tạo
速度
Tốc độ
辶
束
广
廿
又
Hình ảnh:

Phân tích từ 速度
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tốc độ, nhịp độ.
Ví dụ (5)
这辆车的速度非常快。
Tốc độ của chiếc xe này rất nhanh.
This car is very fast.
我们要提高工作的速度。
Chúng ta cần nâng cao tốc độ làm việc.
We need to increase the speed of our work.
光传播的速度是宇宙中最快的。
Tốc độ truyền ánh sáng là nhanh nhất trong vũ trụ.
The speed of light is the fastest in the universe.
由于网速太慢,网页打不开。
Do tốc độ mạng quá chậm, trang web không mở được.
Because the internet speed is too slow, the webpage won't open.
他以惊人的速度完成了任务。
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ với tốc độ đáng kinh ngạc.
He completed the task at an astonishing speed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây