响应速度
—
Gợi nhớ
Từ "响应速度" (xiǎng yìng sù dù) mang nghĩa "Tốc độ phản hồi (máy tính, màn hình)", kết hợp bởi 响 (xiǎng - hưởng): "reo" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 速 (sù - tốc): "nhanh" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 响: Âm thanh từ khuôn miệng (口) vọng thẳng về phía khung cửa trước mặt (向) khiến tiếng động ngân vang, reo vang khắp nơi (响). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 速: Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
响应速度
Tốc độ phản hồi (máy tính, màn hình)
响
口
Bộ Khẩu
Miệng, âm thanh (nằm bên trái)
向
Hướng
Hướng về / âm đọc (nằm bên phải)
应
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
速
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)
度
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
Phân tích từ 响应速度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Tốc độ phản hồi (máy tính, màn hình)
Ví dụ (3)
这个系统的响应速度非常快。
Tốc độ phản hồi của hệ thống này cực kỳ nhanh.
The response speed of this system is very fast.
游戏显示屏需要极高的响应速度。
Màn hình hiển thị chơi game cần tốc độ phản hồi cực cao.
Gaming monitors require very high response speed.
提高客服团队的响应速度。
Nâng cao tốc độ phản hồi của nhóm chăm sóc khách hàng.
Improve response speed of customer service team.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây