加速
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Vừa dồn thêm sức lực (力) vừa hô vang (口 -> 加 - gia) để đôi chân bước đi trên đường (辶) ngày một nhanh hơn (速 - tốc), đó chính là quá trình "tăng tốc" (加速).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 加速
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tăng tốc
Ví dụ (3)
车上了高速后开始加速。
Xe bắt đầu tăng tốc sau khi lên cao tốc.
The car started to accelerate after getting on the highway.
司机在直路上加速。
Tài xế tăng tốc trên đoạn đường thẳng.
The driver accelerated on the straight road.
下雨天不要突然加速。
Ngày mưa đừng tăng tốc đột ngột.
Do not accelerate suddenly on rainy days.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây