ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
速度限制
sùdù xiànzhì
Giới hạn tốc độ
Hán việt: tốc độ hạn chế
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Để kiểm soát mức độ (度 - độ) di chuyển nhanh chậm (速 - tốc: bộ Sước 辶) của phương tiện trên đường, luật giao thông đặt ra ranh giới tối đa (限 - hạn: gò đất 阝 ngăn giữ ánh mắt 艮) và quy định chế tài chặt chẽ (制 - chế: dùng đao 刂 định đoạt), gọi là "giới hạn tốc độ" (速度限制).

Thành phần cấu tạo

速度限制
sùdù xiànzhì
Giới hạn tốc độ
速
sù • tốc
nhanh
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giới hạn tốc độ
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的sùdù速度xiànzhì限制shì是měi每xiǎoshí小时liùshí六十gōnglǐ公里。
Giới hạn tốc độ ở đây là sáu mươi km một giờ.
The speed limit here is sixty kilometers per hour.
sījī司机bìxū必须zūnshǒu遵守sùdù速度xiànzhì限制。
Tài xế phải tuân thủ giới hạn tốc độ.
Drivers must obey the speed limit.
lùbiān路边yǒu有sùdù速度xiànzhì限制biāozhì标志。
Bên đường có biển giới hạn tốc độ.
There is a speed limit sign by the roadside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây