期限
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng thời gian được hẹn ước theo từng tuần trăng (月) trong chữ kỳ (期) nhưng bị chặn lại bởi một ranh giới cố định như sườn đồi (阝) không thể vượt qua (限 - hạn) chính là "thời hạn" cuối cùng (期限).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 期限
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thời hạn, hạn định, kỳ hạn, hạn chót.
Ví dụ (5)
护照的有效期限是十年。
Thời hạn hiệu lực của hộ chiếu là 10 năm.
A passport is valid for ten years.
请务必在期限内完成这项工作。
Làm ơn nhất định phải hoàn thành công việc này trong thời hạn quy định.
Please be sure to complete this work within the deadline.
如果超过了期限,我们将不予受理。
Nếu vượt quá thời hạn, chúng tôi sẽ không thụ lý.
If the deadline is exceeded, we will not accept it.
这是最后期限,不能再推迟了。
Đây là thời hạn cuối cùng (hạn chót) rồi, không thể trì hoãn thêm được nữa.
This is the final deadline and it cannot be postponed any further.
由于情况特殊,我想申请延长还款期限。
Do tình huống đặc biệt, tôi muốn xin kéo dài thời hạn trả khoản nợ.
Due to special circumstances, I would like to apply for an extension of the repayment period.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây