ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
固定期限合同
Gùdìng qīxiàn hétong
Hợp đồng xác định thời hạn
Hán việt: cố định kỳ hạn hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "固定期限合同" (Gùdìng qīxiàn hétong) mang nghĩa "Hợp đồng xác định thời hạn", kết hợp bởi 固 (gù - cố): "vững chắc" + 定 (dìng - định): "xác định" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

固定期限合同
Gùdìng qīxiàn hétong
Hợp đồng xác định thời hạn
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng xác định thời hạn
Ví dụ (3)
xīn新yuángōng员工xiān先qiān签liǎngnián两年de的gùdìng固定qīxiàn期限hétong合同。
Nhân viên mới trước tiên ký hợp đồng xác định thời hạn hai năm.
New employees first sign a two-year fixed-term contract.
gùdìng固定qīxiàn期限hétong合同dàoqī到期hòu后kěyǐ可以xiéshāng协商xùqiān续签。
Sau khi hợp đồng xác định thời hạn hết hạn có thể thương lượng gia hạn.
After a fixed-term contract expires, renewal can be negotiated.
hétong合同zhōng中xiěmíng写明le了gùdìng固定qīxiàn期限hétong合同de的kāishǐ开始hé和jiéshù结束rìqī日期。
Trong hợp đồng ghi rõ ngày bắt đầu và kết thúc của hợp đồng xác định thời hạn.
The contract clearly states the start and end dates of the fixed-term contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây