ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无固定期限合同
Wú gùdìng qīxiàn hétong
Hợp đồng không xác định thời hạn
Hán việt: vô cố định kỳ hạn hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "无固定期限合同" (Wú gùdìng qīxiàn hétong) mang nghĩa "Hợp đồng không xác định thời hạn", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 固 (gù - cố): "vững chắc" + 定 (dìng - định): "xác định" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

无固定期限合同
Wú gùdìng qīxiàn hétong
Hợp đồng không xác định thời hạn
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng không xác định thời hạn
Ví dụ (3)
gōngzuò工作mǎn满yídìng一定niánxiàn年限hòu后,yuángōng员工kěnéng可能qiān签wú无gùdìng固定qīxiàn期限hétong合同。
Sau khi làm đủ số năm nhất định, nhân viên có thể ký hợp đồng không xác định thời hạn.
After working for a certain number of years, employees may sign an open-ended contract.
wú无gùdìng固定qīxiàn期限hétong合同bìng并bù不děngyú等于bù不néng能jiěchú解除。
Hợp đồng không xác định thời hạn không có nghĩa là không thể chấm dứt.
An open-ended contract does not mean it cannot be terminated.
hrHRyào要xiàng向yuángōng员工jiěshì解释wú无gùdìng固定qīxiàn期限hétong合同de的quánlì权利hé和yìwù义务。
HR cần giải thích quyền và nghĩa vụ của hợp đồng không xác định thời hạn cho nhân viên.
HR needs to explain the rights and obligations of an open-ended contract to employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây