ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
决定
juédìng
quyết định, định đoạt.
Hán việt: quyết định
个, 项
HSK 3
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Dứt khoát khơi thông dòng nước băng (冫) phá vỡ cửa đê (夬) không chút do dự (决: quyết) để sắp xếp mọi việc ngay ngắn, chuẩn xác (正) dưới một mái nhà (宀) (定: định - ấn định) chính là đưa ra quyết định (决定).

Thành phần cấu tạo

决定
juédìng
quyết định
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:quyết định, định đoạt.
Ví dụ (5)
hái还méi没juédìng决定hǎo好qù去nǎlǐ哪里lǚyóu旅游。
Vẫn chưa quyết định xong là đi du lịch ở đâu.
I still haven't decided where to travel.
wǒmen我们juédìng决定míngtiān明天chūfā出发。
Chúng tôi quyết định ngày mai xuất phát.
We decided to leave tomorrow.
zhè这jiàn件shì事yóu由nǐ你lái来juédìng决定。
Việc này do bạn quyết định.
This is for you to decide.
shénme什么ràng让nǐ你juédìng决定cízhí辞职?
Điều gì khiến bạn quyết định nghỉ việc?
What made you decide to quit?
yóuyú由于xiàyǔ下雨,bǐsài比赛juédìng决定tuīchí推迟。
Do trời mưa, trận đấu quyết định hoãn lại.
Due to the rain, it was decided to postpone the match.
2
danh từ
Nghĩa:quyết định (sự lựa chọn/kết quả).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个hěn很nán难de的juédìng决定。
Đây là một quyết định rất khó khăn.
This is a very difficult decision.
wǒ我zhīchí支持nǐ你de的juédìng决定。
Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
I support your decision.
qǐng请jǐnkuài尽快zuòchū做出juédìng决定。
Xin hãy đưa ra quyết định càng sớm càng tốt.
Please make a decision as soon as possible.
zhè这shì是gōngsī公司de的zuìzhōng最终juédìng决定。
Đây là quyết định cuối cùng của công ty.
This is the company's final decision.
nǐ你huì会wèile为了zhè这gè个juédìng决定ér而gǎndào感到jiāo'ào骄傲。
Bạn sẽ cảm thấy tự hào vì quyết định này.
You will be proud of this decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây