决定
个, 项
HSK 3
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Dứt khoát khơi thông dòng nước băng (冫) phá vỡ cửa đê (夬) không chút do dự (决: quyết) để sắp xếp mọi việc ngay ngắn, chuẩn xác (正) dưới một mái nhà (宀) (定: định - ấn định) chính là đưa ra quyết định (决定).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 决定
Từ ghép (6)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:quyết định, định đoạt.
Ví dụ (5)
还没决定好去哪里旅游。
Vẫn chưa quyết định xong là đi du lịch ở đâu.
I still haven't decided where to travel.
我们决定明天出发。
Chúng tôi quyết định ngày mai xuất phát.
We decided to leave tomorrow.
这件事由你来决定。
Việc này do bạn quyết định.
This is for you to decide.
什么让你决定辞职?
Điều gì khiến bạn quyết định nghỉ việc?
What made you decide to quit?
由于下雨,比赛决定推迟。
Do trời mưa, trận đấu quyết định hoãn lại.
Due to the rain, it was decided to postpone the match.
2
danh từ
Nghĩa:quyết định (sự lựa chọn/kết quả).
Ví dụ (5)
这是一个很难的决定。
Đây là một quyết định rất khó khăn.
This is a very difficult decision.
我支持你的决定。
Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
I support your decision.
请尽快做出决定。
Xin hãy đưa ra quyết định càng sớm càng tốt.
Please make a decision as soon as possible.
这是公司的最终决定。
Đây là quyết định cuối cùng của công ty.
This is the company's final decision.
你会为了这个决定而感到骄傲。
Bạn sẽ cảm thấy tự hào vì quyết định này.
You will be proud of this decision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây