ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任命决定
rènmìng juédìng
quyết định bổ nhiệm
Hán việt: nhiệm mệnh quyết định
—

Gợi nhớ

Từ "任命决定" (rènmìng juédìng) mang nghĩa "quyết định bổ nhiệm", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

任命决定
rènmìng juédìng
quyết định bổ nhiệm
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quyết định bổ nhiệm
Ví dụ (2)
dǒngshìhuì董事会jīntiān今天gōngbù公布le了guānyú关于xīn新zǒngjīnglǐ总经理de的rènmìng任命juédìng决定。
Hội đồng quản trị hôm nay đã công bố quyết định bổ nhiệm về tổng giám đốc mới.
Today, the board of directors announced the appointment decision regarding the new general manager.
tīngdào听到zhè这gè个rènmìng任命juédìng决定,dàjiā大家dōu都xiàng向tā他biǎoshì表示zhùhè祝贺。
Khi nghe thấy quyết định bổ nhiệm này, mọi người đều chúc mừng anh ấy.
Upon hearing this appointment decision, everyone congratulated him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây