ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犹豫不决
yóuyù bùjué
Lưỡng lự
Hán việt: do dự bất quyết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "犹豫不决" (yóuyù bùjué) mang nghĩa "Lưỡng lự", kết hợp bởi 犹 (yóu - do): "còn" + 豫 (yù - dự): "vui vẻ" + 不 (bù - bất): "không" + 决 (jué - quyết): "quyết định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 犹: Chú chó săn (犭) có dáng vẻ đặc biệt (尤) cứ ngơ ngác nhìn quanh như còn do dự, mang nghĩa giống như, vẫn còn (犹). • Chữ 豫: Chú voi lớn (象) được trao cho (予) thức ăn đầy đủ nên thong dong bước đi trong tâm trạng thư thái, vui vẻ (豫). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决).

Thành phần cấu tạo

犹豫不决
yóuyù bùjué
Lưỡng lự
犹
yóu • do
còn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)
豫
yù • dự
vui vẻ
予
Dư
Cho (bên trái)
象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lưỡng lự
Ví dụ (3)
tā他zài在xuǎnzé选择gōngzuò工作shí时yóuyùbùjué犹豫不决。
Anh ấy lưỡng lự khi chọn công việc.
He was hesitant when choosing a job.
yóuyùbùjué犹豫不决huì会cuòguò错过jīhuì机会。
Lưỡng lự sẽ bỏ lỡ cơ hội.
Being indecisive will cause you to miss opportunities.
tā她miànduì面对liǎng两gè个fāng'àn方案yóuyùbùjué犹豫不决。
Cô ấy lưỡng lự trước hai phương án.
She was undecided between the two plans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây