犹豫不决
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "犹豫不决" (yóuyù bùjué) mang nghĩa "Lưỡng lự", kết hợp bởi 犹 (yóu - do): "còn" + 豫 (yù - dự): "vui vẻ" + 不 (bù - bất): "không" + 决 (jué - quyết): "quyết định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 犹: Chú chó săn (犭) có dáng vẻ đặc biệt (尤) cứ ngơ ngác nhìn quanh như còn do dự, mang nghĩa giống như, vẫn còn (犹). • Chữ 豫: Chú voi lớn (象) được trao cho (予) thức ăn đầy đủ nên thong dong bước đi trong tâm trạng thư thái, vui vẻ (豫). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 犹豫不决
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Lưỡng lự
Ví dụ (3)
他在选择工作时犹豫不决。
Anh ấy lưỡng lự khi chọn công việc.
He was hesitant when choosing a job.
犹豫不决会错过机会。
Lưỡng lự sẽ bỏ lỡ cơ hội.
Being indecisive will cause you to miss opportunities.
她面对两个方案犹豫不决。
Cô ấy lưỡng lự trước hai phương án.
She was undecided between the two plans.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây