ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豫
yù
vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
Hán việt: dự
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノ丨ノノノ丶
15
对
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Chú voi lớn (象) được trao cho (予) thức ăn đầy đủ nên thong dong bước đi trong tâm trạng thư thái, vui vẻ (豫).

Thành phần cấu tạo

豫
yù
vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
予
Dư
Cho (bên trái)
象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
Ví dụ (3)
tā他zuòshì做事zǒngshì总是yóuyùbùjué犹豫不决。
Anh ấy làm việc gì cũng do dự không quyết.
He is always hesitant and indecisive when doing things.
yù豫jù剧zài在hénán河南hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Kịch Dự rất được yêu thích ở Hà Nam.
Yu opera is very popular in Henan.
miànduì面对tūfā突发zhuàngkuàng状况,wǒmen我们bìxū必须tíqián提前zuòhǎo做好yù'àn预案,juébù绝不néng能yóuyùbùjué犹豫不决。
Đối mặt với tình huống đột xuất, chúng ta phải chuẩn bị sẵn phương án từ trước, tuyệt đối không được do dự thiếu quyết đoán.
Faced with emergencies, we must prepare contingency plans in advance and never be hesitant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây