豫
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノ丨ノノノ丶
15
对
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Chú voi lớn (象) được trao cho (予) thức ăn đầy đủ nên thong dong bước đi trong tâm trạng thư thái, vui vẻ (豫).
Thành phần cấu tạo
豫
vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
予
Dư
Cho (bên trái)
象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
Ví dụ (3)
他做事总是犹豫不决。
Anh ấy làm việc gì cũng do dự không quyết.
He is always hesitant and indecisive when doing things.
豫剧在河南很受欢迎。
Kịch Dự rất được yêu thích ở Hà Nam.
Yu opera is very popular in Henan.
面对突发状况,我们必须提前做好预案,绝不能犹豫不决。
Đối mặt với tình huống đột xuất, chúng ta phải chuẩn bị sẵn phương án từ trước, tuyệt đối không được do dự thiếu quyết đoán.
Faced with emergencies, we must prepare contingency plans in advance and never be hesitant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây