ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聿
yù
Cây bút
Hán việt: duật
フ一一一一丨
6
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh bàn tay đang cầm chắc quản bút tre (聿) vạch từng nét chữ ngay ngắn lên thẻ trúc, tượng trưng cho cây bút viết chữ (聿).

Thành phần cấu tạo

聿
yù
Cây bút
聿
Bộ Duật
Hình bàn tay cầm cây bút tre

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:Cây bút
Ví dụ (5)
tā他zhí执yù聿xiěxià写下yì一shǒu首shī诗。
Anh ấy cầm bút viết xuống một bài thơ.
He took up his writing brush and wrote a poem.
xuézhě学者bǐng秉yù聿,yǐ以jì记tiānxià天下zhī之shì事。
Học giả cầm bút, để ghi lại chuyện thiên hạ.
The scholar held his writing brush to record the affairs of the world.
línggǎn灵感yǒngxiàn涌现shí时,tā他lìkè立刻yuán援yù聿chéng成piān篇。
Khi cảm hứng tuôn trào, anh ấy lập tức cầm bút viết thành bài.
When inspiration struck, he immediately took up his brush and began writing.
suī虽búshàn不善yáncí言辞,tā他què却néng能yǐ以yù聿dài代kǒu口,biǎodá表达xīnshēng心声。
Tuy không giỏi ăn nói, anh ấy lại có thể dùng bút thay miệng để bày tỏ tiếng lòng.
Though not eloquent, he could use his pen in place of speech to express his feelings.
wénzhāng文章xiě写wán完hòu后,tā他gē搁yù聿cháng长tàn叹。
Sau khi viết xong bài văn, anh ấy đặt bút xuống thở dài.
After finishing the article, he set down his brush and let out a long sigh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây