聿
フ一一一一丨
6
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh bàn tay đang cầm chắc quản bút tre (聿) vạch từng nét chữ ngay ngắn lên thẻ trúc, tượng trưng cho cây bút viết chữ (聿).
Thành phần cấu tạo
聿
Cây bút
聿
Bộ Duật
Hình bàn tay cầm cây bút tre
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:Cây bút
Ví dụ (5)
他执聿写下一首诗。
Anh ấy cầm bút viết xuống một bài thơ.
He took up his writing brush and wrote a poem.
学者秉聿,以记天下之事。
Học giả cầm bút, để ghi lại chuyện thiên hạ.
The scholar held his writing brush to record the affairs of the world.
灵感涌现时,他立刻援聿成篇。
Khi cảm hứng tuôn trào, anh ấy lập tức cầm bút viết thành bài.
When inspiration struck, he immediately took up his brush and began writing.
虽不善言辞,他却能以聿代口,表达心声。
Tuy không giỏi ăn nói, anh ấy lại có thể dùng bút thay miệng để bày tỏ tiếng lòng.
Though not eloquent, he could use his pen in place of speech to express his feelings.
文章写完后,他搁聿长叹。
Sau khi viết xong bài văn, anh ấy đặt bút xuống thở dài.
After finishing the article, he set down his brush and let out a long sigh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây