欲
ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Lòng tham sâu thẳm như thung lũng (谷) khiến người ta luôn há miệng khao khát (欠), biểu thị sự ham muốn, mong muốn (欲).
Thành phần cấu tạo
欲
mong muốn, khao khát
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mong muốn, khao khát
Ví dụ (5)
他有强烈的求知欲。
Anh ấy có khao khát kiến thức mãnh liệt.
He has a strong thirst for knowledge.
做事要有耐心,欲速则不达。
Làm việc phải kiên nhẫn, dục tốc bất đạt (mong muốn quá nhanh thì sẽ không thành công).
You need patience in doing things; more haste, less speed.
生病让他失去了食欲。
Việc bị ốm khiến anh ấy mất đi sự thèm ăn.
Being sick made him lose his appetite.
人要学会控制自己的欲望。
Con người phải học cách kiểm soát sự ham muốn của bản thân.
People must learn to control their desires.
假期里,我们可以随心所欲地安排时间。
Trong kỳ nghỉ, chúng ta có thể sắp xếp thời gian theo ý muốn của mình.
During the vacation, we can arrange our time however we like.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây