ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欲
yù
mong muốn, khao khát
Hán việt: dục
ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Lòng tham sâu thẳm như thung lũng (谷) khiến người ta luôn há miệng khao khát (欠), biểu thị sự ham muốn, mong muốn (欲).

Thành phần cấu tạo

欲
yù
mong muốn, khao khát
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mong muốn, khao khát
Ví dụ (5)
tā他yǒu有qiángliè强烈de的qiúzhī求知yù欲。
Anh ấy có khao khát kiến thức mãnh liệt.
He has a strong thirst for knowledge.
zuòshì做事yào要yǒu有nàixīn耐心,yù欲sù速zé则bù不dá达。
Làm việc phải kiên nhẫn, dục tốc bất đạt (mong muốn quá nhanh thì sẽ không thành công).
You need patience in doing things; more haste, less speed.
shēngbìng生病ràng让tā他shīqù失去le了shíyù食欲。
Việc bị ốm khiến anh ấy mất đi sự thèm ăn.
Being sick made him lose his appetite.
rén人yào要xuéhuì学会kòngzhì控制zìjǐ自己de的yùwàng欲望。
Con người phải học cách kiểm soát sự ham muốn của bản thân.
People must learn to control their desires.
jiàqī假期lǐ里,wǒmen我们kěyǐ可以suíxīnsuǒyù随心所欲de地ānpái安排shíjiān时间。
Trong kỳ nghỉ, chúng ta có thể sắp xếp thời gian theo ý muốn của mình.
During the vacation, we can arrange our time however we like.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây