吁
丨フ一一一丨
6
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) ngân dài một hơi (于) để trút bầu tâm sự hoặc cất tiếng vang kêu gọi mọi người hưởng ứng (吁).
Thành phần cấu tạo
吁
thở dài; kêu gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
于
Vu
Ở / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'xū')
Nghĩa:thở dài, than thở.
Ví dụ (5)
政府呼吁市民节约用水。
Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm nước.
The government has called on citizens to conserve water.
听到这个好消息,他长长地吁了一口气。
Nghe được tin tốt này, anh ấy đã thở phào một hơi thật dài.
Hearing the good news, he let out a long sigh of relief.
她最近总是长吁短叹,不知有什么心事。
Gần đây cô ấy luôn thở vắn than dài, không biết có tâm sự gì.
She has been sighing constantly lately, and I wonder what is troubling her.
联合国呼吁各国共同应对气候变化。
Liên Hợp Quốc kêu gọi các quốc gia cùng nhau ứng phó với biến đổi khí hậu.
The United Nations has called on all countries to jointly address climate change.
刚跑完马拉松,他累得气喘吁吁。
Vừa chạy xong marathon, anh ấy mệt thở hổn hển.
Having just finished the marathon, he was exhausted and breathing heavily.
2
động từ (đọc 'yù')
Nghĩa:kêu gọi, hô hào.
Ví dụ (3)
政府呼吁大家节约用水。
Chính phủ kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.
The government calls on everyone to save water.
医生呼吁人们多运动。
Bác sĩ kêu gọi mọi người vận động nhiều hơn.
Doctors call on people to exercise more.
他们呼吁保护环境。
Họ kêu gọi bảo vệ môi trường.
They appeal for environmental protection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây