ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吁
xū / yù
thở dài, than thở.
Hán việt: dụ
丨フ一一一丨
6
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Mở miệng (口) ngân dài một hơi (于) để trút bầu tâm sự hoặc cất tiếng vang kêu gọi mọi người hưởng ứng (吁).

Thành phần cấu tạo

吁
xū / yù
thở dài; kêu gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
于
Vu
Ở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'xū')
Nghĩa:thở dài, than thở.
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府hūyù呼吁shìmín市民jiéyuē节约yòngshuǐ用水。
Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm nước.
The government has called on citizens to conserve water.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他chángcháng长长de地xū吁le了yì一kǒu口qì气。
Nghe được tin tốt này, anh ấy đã thở phào một hơi thật dài.
Hearing the good news, he let out a long sigh of relief.
tā她zuìjìn最近zǒngshì总是cháng长xū吁duǎn短tàn叹,bù不zhī知yǒu有shénme什么xīnshì心事。
Gần đây cô ấy luôn thở vắn than dài, không biết có tâm sự gì.
She has been sighing constantly lately, and I wonder what is troubling her.
liánhéguó联合国hūyù呼吁gèguó各国gòngtóng共同yìngduì应对qìhòu气候biànhuà变化。
Liên Hợp Quốc kêu gọi các quốc gia cùng nhau ứng phó với biến đổi khí hậu.
The United Nations has called on all countries to jointly address climate change.
gāng刚pǎo跑wán完mǎlāsōng马拉松,tā他lèi累de得qìchuǎnxūxū气喘吁吁。
Vừa chạy xong marathon, anh ấy mệt thở hổn hển.
Having just finished the marathon, he was exhausted and breathing heavily.
2
động từ (đọc 'yù')
Nghĩa:kêu gọi, hô hào.
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府hūyù呼吁dàjiā大家jiéyuē节约yòngshuǐ用水。
Chính phủ kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.
The government calls on everyone to save water.
yīshēng医生hūyù呼吁rénmen人们duō多yùndòng运动。
Bác sĩ kêu gọi mọi người vận động nhiều hơn.
Doctors call on people to exercise more.
tāmen他们hūyù呼吁bǎohù保护huánjìng环境。
Họ kêu gọi bảo vệ môi trường.
They appeal for environmental protection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây