须
ノノノ一ノ丨フノ丶
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi râu (彡) mọc dài dưới khuôn mặt và cái đầu (页) của bậc trưởng lão biểu trưng cho chòm râu, cũng mang nghĩa là cần phải (须).
Thành phần cấu tạo
须
phải, cần; râu
彡
Bộ Sam
Lông (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (2)
1
động từ / phó từ
Nghĩa:phải, cần, cần phải
Ví dụ (5)
我们必须准时到达会场。
Chúng ta phải đến hội trường đúng giờ.
We must arrive at the venue on time.
爷爷长着长长的白胡须。
Ông nội để một bộ râu trắng dài.
Grandpa has a long white beard.
办理这项业务须出示身份证。
Để giải quyết nghiệp vụ này phải xuất trình chứng minh thư.
You must present your ID card to handle this service.
蝴蝶的头上有一对触须。
Trên đầu con bướm có một cặp râu.
A butterfly has a pair of antennae on its head.
你无须担心这件事情。
Bạn không cần phải lo lắng về chuyện này.
You needn't worry about this matter.
2
danh từ
Nghĩa:râu, ria
Ví dụ (3)
他留着胡须。
Anh ấy để râu.
He wears a beard.
老人的须发都白了。
Râu tóc cụ già đều bạc.
The old man's hair and beard have turned completely white.
他的须很长。
Râu của anh ấy rất dài.
His beard is very long.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây