ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
须
xū
phải, cần, cần phải
Hán việt: tu
ノノノ一ノ丨フノ丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi râu (彡) mọc dài dưới khuôn mặt và cái đầu (页) của bậc trưởng lão biểu trưng cho chòm râu, cũng mang nghĩa là cần phải (须).

Thành phần cấu tạo

须
xū
phải, cần; râu
彡
Bộ Sam
Lông (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:phải, cần, cần phải
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须zhǔnshí准时dàodá到达huìchǎng会场。
Chúng ta phải đến hội trường đúng giờ.
We must arrive at the venue on time.
yéye爷爷zhǎng长zhe着chángcháng长长de的bái白húxū胡须。
Ông nội để một bộ râu trắng dài.
Grandpa has a long white beard.
bànlǐ办理zhè这xiàng项yèwù业务xū须chūshì出示shēnfènzhèng身份证。
Để giải quyết nghiệp vụ này phải xuất trình chứng minh thư.
You must present your ID card to handle this service.
húdié蝴蝶de的tóu头shàng上yǒu有yí一duì对chù触xū须。
Trên đầu con bướm có một cặp râu.
A butterfly has a pair of antennae on its head.
nǐ你wúxū无须dānxīn担心zhè这jiàn件shìqing事情。
Bạn không cần phải lo lắng về chuyện này.
You needn't worry about this matter.
2
danh từ
Nghĩa:râu, ria
Ví dụ (3)
tā他liú留zhe着húxū胡须。
Anh ấy để râu.
He wears a beard.
lǎorén老人de的xū须fà发dōu都bái白le了。
Râu tóc cụ già đều bạc.
The old man's hair and beard have turned completely white.
tā他de的xū须hěn很cháng长。
Râu của anh ấy rất dài.
His beard is very long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây