ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剃须
tìxū
Cạo râu
Hán việt: thế tu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "剃须" (tìxū) mang nghĩa "Cạo râu", kết hợp bởi 剃 (tì - thế): "cạo râu" + 须 (xū - tu): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剃: Người em trai (弟) cầm lưỡi dao sắc (刂) đứng trước gương tỉ mỉ làm sạch râu tóc cho gọn gàng là cạo râu, cạo tóc (剃). • Chữ 须: Những sợi râu (彡) mọc dài dưới khuôn mặt và cái đầu (页) của bậc trưởng lão biểu trưng cho chòm râu, cũng mang nghĩa là cần phải (须).

Thành phần cấu tạo

剃须
tìxū
Cạo râu
剃
tì • thế
cạo râu
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
须
xū • tu
phải
彡
Bộ Sam
Lông (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cạo râu
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天zǎoshang早上tìxū剃须。
Mỗi sáng anh ấy cạo râu.
He shaves every morning.
tìxū剃须qián前yào要xiān先xǐliǎn洗脸。
Trước khi cạo râu cần rửa mặt trước.
Wash your face first before shaving.
zhè这bǎ把tìxūdāo剃须刀hěn很fēnglì锋利。
Chiếc dao cạo râu này rất sắc.
This razor is very sharp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây