ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电动剃须刀
diàndòngtìxūdāo
Dao cạo râu điện
Hán việt: điện động thế tu đao
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电动剃须刀" (diàndòngtìxūdāo) mang nghĩa "Dao cạo râu điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 剃 (tì - thế): "cạo râu" + 须 (xū - tu): "phải" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 剃: Người em trai (弟) cầm lưỡi dao sắc (刂) đứng trước gương tỉ mỉ làm sạch râu tóc cho gọn gàng là cạo râu, cạo tóc (剃). • Chữ 须: Những sợi râu (彡) mọc dài dưới khuôn mặt và cái đầu (页) của bậc trưởng lão biểu trưng cho chòm râu, cũng mang nghĩa là cần phải (须). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).

Thành phần cấu tạo

电动剃须刀
diàndòngtìxūdāo
Dao cạo râu điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
剃
tì • thế
cạo râu
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
须
xū • tu
phải
彡
Bộ Sam
Lông (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dao cạo râu điện
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天zǎoshang早上yòng用diàndòng电动tìxūdāo剃须刀。
Anh ấy dùng dao cạo râu điện mỗi sáng.
He uses an electric shaver every morning.
zhè这bǎ把diàndòng电动tìxūdāo剃须刀xūyào需要chōngdiàn充电。
Chiếc dao cạo râu điện này cần sạc pin.
This electric shaver needs to be charged.
diàndòng电动tìxūdāo剃须刀fàng放zài在jìngzi镜子pángbiān旁边。
Dao cạo râu điện đặt cạnh gương.
The electric shaver is placed next to the mirror.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây