ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电视
diànshì
tivi, vô tuyến truyền hình.
Hán việt: điện thị
台, 个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Thiết bị hoạt động bằng năng lượng điện (电: điện - đám mây 日 và tia sét 乚) giúp truyền tải hình ảnh từ xa về để con người mở to mắt thưởng thức, nhìn ngắm (视: thị - bộ Kỳ 礻 và bộ Kiến 见) chính là "truyền hình, cái tivi" (电视).

Thành phần cấu tạo

电视
diànshì
truyền hình, tivi, cái tivi
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tivi, vô tuyến truyền hình.
Ví dụ (5)
wǎnfàn晚饭hòu后wǒmen我们yì一jiā家rén人kàn看diànshì电视。
Sau bữa tối cả nhà chúng tôi xem tivi.
After dinner, our whole family watches TV.
zhè这gè个diànshìjiémù电视节目hěn很yǒuyìsi有意思。
Chương trình truyền hình này rất thú vị.
This TV program is very interesting.
bié别lí离diànshì电视tài太jìn近,duì对yǎnjing眼睛bù不hǎo好。
Đừng ngồi gần tivi quá, không tốt cho mắt đâu.
Don't sit too close to the TV; it's bad for your eyes.
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一táidà台大yìdiǎn一点de的diànshì电视。
Tôi muốn mua một chiếc tivi to hơn một chút.
I want to buy a bigger TV.
tā他zài在diànshì电视shàng上kàndào看到le了nà那gè个xīnwén新闻。
Anh ấy đã xem được tin tức đó trên tivi.
He saw that news on TV.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây