电视
台, 个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Thiết bị hoạt động bằng năng lượng điện (电: điện - đám mây 日 và tia sét 乚) giúp truyền tải hình ảnh từ xa về để con người mở to mắt thưởng thức, nhìn ngắm (视: thị - bộ Kỳ 礻 và bộ Kiến 见) chính là "truyền hình, cái tivi" (电视).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 电视
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tivi, vô tuyến truyền hình.
Ví dụ (5)
晚饭后我们一家人看电视。
Sau bữa tối cả nhà chúng tôi xem tivi.
After dinner, our whole family watches TV.
这个电视节目很有意思。
Chương trình truyền hình này rất thú vị.
This TV program is very interesting.
别离电视太近,对眼睛不好。
Đừng ngồi gần tivi quá, không tốt cho mắt đâu.
Don't sit too close to the TV; it's bad for your eyes.
我想买一台大一点的电视。
Tôi muốn mua một chiếc tivi to hơn một chút.
I want to buy a bigger TV.
他在电视上看到了那个新闻。
Anh ấy đã xem được tin tức đó trên tivi.
He saw that news on TV.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây