ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电视广播台
diànshì guǎngbōtái
đài truyền hình
Hán việt: điện thị quảng bá đài
部, 台, 个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tổ hợp cơ quan trên đài cao (台 - đài) dùng năng lượng điện (电 - điện) truyền tải hình ảnh cho mắt xem (视 - thị: bộ Kiến 见) và dùng tay (扌) phát sóng rộng rãi khắp muôn nơi (广播 - quảng bá) chính là "đài truyền hình" (电视广播台).

Thành phần cấu tạo

电视广播台
diànshì guǎngbōtái
đài truyền hình
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đài truyền hình
Ví dụ (3)
tā他zài在diànshìjú电视局gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở đài truyền hình.
He works at the television station.
diànshìjú电视局zhèngzài正在lùzhì录制jiémù节目。
Đài truyền hình đang ghi hình chương trình.
The television station is recording a program.
jìzhě记者láizì来自dìfang地方diànshìjú电视局。
Phóng viên đến từ đài truyền hình địa phương.
The reporter is from the local television station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây