电视广播台
部, 台, 个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tổ hợp cơ quan trên đài cao (台 - đài) dùng năng lượng điện (电 - điện) truyền tải hình ảnh cho mắt xem (视 - thị: bộ Kiến 见) và dùng tay (扌) phát sóng rộng rãi khắp muôn nơi (广播 - quảng bá) chính là "đài truyền hình" (电视广播台).
Thành phần cấu tạo
电视广播台
đài truyền hình
电
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
视
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
广
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
播
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
台
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 电视广播台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đài truyền hình
Ví dụ (3)
他在电视局工作。
Anh ấy làm việc ở đài truyền hình.
He works at the television station.
电视局正在录制节目。
Đài truyền hình đang ghi hình chương trình.
The television station is recording a program.
记者来自地方电视局。
Phóng viên đến từ đài truyền hình địa phương.
The reporter is from the local television station.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây